tình anh em

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình cảm giữa anh chị em ruột thịt: "tình anh em" chỉ mối quan hệ yêu thương, gắn bó, đùm bọc lẫn nhau giữa những người cùng cha mẹ hoặc cùng huyết thống.
    • Tình cảm thân thiết như ruột thịt: "tình anh em" cũng được dùng để chỉ tình bạn sâu sắc, sự gắn kết, đoàn kết giữa những người không cùng huyết thống nhưng coi nhau như người thân.
dụ sử dụng
  • Tình cảm ruột thịt:

    • Tình anh em trong gia đình rất quan trọng, cần được vun đắp. (Tình cảm giữa anh chị em ruột nền tảng của gia đình.)
    • xa cách, tình anh em vẫn không phai nhạt. (xa nhau, tình cảm ruột thịt vẫn bền chặt.)
  • Tình cảm thân thiết:

    • Họ kết nghĩa anh em giữ trọn tình anh em suốt đời. (Họ coi nhau như anh em ruột luôn đoàn kết.)
    • Đồng đội chiến đấu đã xây dựng tình anh em sâu sắc. (Những người lính cùng nhau trải qua gian khổ đã tình cảm gắn bó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình anh em ruột thịt": nhấn mạnh mối quan hệ huyết thống.

    • Tình anh em ruột thịt khó có thể thay thế bằng bất cứ thứ . (Mối quan hệ máu mủ vô giá.)
  • "tình anh em kết nghĩa": tình cảm giữa những người tự nguyện coi nhau như anh em.

    • Trong khó khăn, tình anh em kết nghĩa càng được thử thách. (Lúc hoạn nạn mới biết ai bạn thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Anh em (danh từ): chỉ người cùng cha mẹ hoặc bạn thân thiết.

    • Anh em trong nhà phải thương yêu nhau. (Người trong gia đình cần yêu thương nhau.)
  • Tình huynh đệ (danh từ): từ Hán Việt, nghĩa tương tự "tình anh em", thường dùng trong văn phong trang trọng.

    • Tình huynh đệ chiến binh điều thiêng liêng. (Tình cảm giữa những người lính cao quý.)
Từ đồng nghĩa
  • Tình thân: tình cảm gắn bó giữa người thân hoặc bạn .
  • Tình cảm ruột thịt: nhấn mạnh mối quan hệ máu mủ.
  • Tình bằng hữu: tình bạn thân thiết, nhưng không mạnh bằng "tình anh em".
Thành ngữ liên quan
  • Anh em như thể tay chân: nhấn mạnh sự gắn bó, không thể tách rời giữa anh chị em.

    • Anh em như thể tay chân, rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. (Anh em phải giúp đỡ lẫn nhau trong mọi hoàn cảnh.)
  • Máu chảy ruột mềm: chỉ tình cảm ruột thịt, khi người thân gặp nạn thì mình cũng đau đớn.

    • Thấy em gặp khó khăn, anh ấy không thể làm ngơ, máu chảy ruột mềm . (Tình anh em khiến anh ấy không thể bỏ mặc em.)